luôn luôn
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: luôn luôn+
- Always, incessantly, as a rule
- Luôn luôn nghĩ đến lợi ích dân tộc
To always bear in mind the welfare of the people
- Luôn luôn nghĩ đến lợi ích dân tộc
Lượt xem: 601
Từ vừa tra